Mã bưu điện Việt Nam

0
(0)

Mã bưu điện hay còn được gọi là Mã bưu chính, Zip Postal Code, Zip code, Postal Code… là hệ thống các ký tự số được quy định bởi hiệp hội bưu chính toàn cầu, dùng để xác định điểm đến cuối cùng của hàng hóa, bưu phẩm hoặc khai báo thông tin đăng ký trên mạng.

Mã bưu chính Việt Nam kể từ năm 2018 được quy định lại gồm 5 chữ số thay thế cho mã cũ 6 chữ số đã cũ trước đó.

Một số trang web nước ngoài khi điền thông tin nếu vẫn yêu cầu điền 6 chữ số thì bạn chỉ cần thêm 1 số không (0) vào cuối là được.

STT Tỉnh/Thành Mã bưu chính Vùng
1 An Giang 90000 10
2 Bà Rịa-Vũng Tàu 78000 8
3 Bạc Liêu 97000 10
4 Bắc Kạn 23000 3
5 Bắc Giang 26000 3
6 Bắc Ninh 16000 2
7 Bến Tre 86000 9
8 Bình Dương 75000 8
9 Bình Định 55000 6
10 Bình Phước 67000 7
11 Bình Thuận 77000 8
12 Cà Mau 98000 10
13 Cao Bằng 21000 3
14 Cần Thơ 94000 10
15 Đà Nẵng 50000 6
16 Đắk Lắk 63000-64000 7
17 Đắk Nông 65000 7
18 Điện Biên 32000 4
19 Đồng Nai 76000 8
20 Đồng Tháp 81000 9
21 Gia Lai 61000-62000 7
22 Hà Giang 20000 3
23 Hà Nam 18000 2
24 Hà Nội 10000-14000 2
25 Hà Tĩnh 45000-46000 5
26 Hải Dương 3000 1
27 Hải Phòng 04000-05000 1
28 Hậu Giang 95000 10
29 Hòa Bình 36000 4
30 TP. Hồ Chí Minh 70000-74000 8
31 Hưng Yên 17000 2
32 Khánh Hoà 57000 6
33 Kiên Giang 91000-92000 10
34 Kon Tum 60000 7
35 Lai Châu 30000 4
36 Lạng Sơn 25000 3
37 Lào Cai 31000 4
38 Lâm Đồng 66000 7
39 Long An 82000-83000 9
40 Nam Định 7000 1
41 Nghệ An 43000-44000 5
42 Ninh Bình 8000 1
43 Ninh Thuận 59000 6
44 Phú Thọ 35000 4
45 Phú Yên 56000 6
46 Quảng Bình 47000 5
47 Quảng Nam 51000-52000 6
48 Quảng Ngãi 53000-54000 6
49 Quảng Ninh 01000-02000 1
50 Quảng Trị 48000 5
51 Sóc Trăng 96000 10
52 Sơn La 34000 4
53 Tây Ninh 80000 9
54 Thái Bình 6000 1
55 Thái Nguyên 24000 3
56 Thanh Hoá 40000-42000 5
57 Thừa Thiên-Huế 49000 5
58 Tiền Giang 84000 9
59 Trà Vinh 87000 9
60 Tuyên Quang 22000 3
61 Vĩnh Long 85000 9
62 Vĩnh Phúc 15000 2
63 Yên Bái 33000 4

XEM THÊM: Mã bưu điện Bình Dương

Danh mục mã bưu điện quốc gia cũ không còn sử dụng, chỉ tham khảo

STT Tỉnh/Thành Mã bưu chính
1 An Giang 880000
2 Bà Rịa-Vũng Tàu 790000
3 Bạc Liêu 960000
4 Bắc Kạn 260000
5 Bắc Giang 230000
6 Bắc Ninh 220000
7 Bến Tre 930000
8 Bình Dương 820000
9 Bình Định 590000
10 Bình Phước 830000
11 Bình Thuận 800000
12 Cà Mau 970000
13 Cao Bằng 270000
14 Cần Thơ 900000
15 Đà Nẵng 550000
16 Đắk Lắk 630000
17 Đắk Nông 640000
18 Điện Biên 380000
19 Đồng Nai 810000
20 Đồng Tháp 870000
21 Gia Lai 600000
22 Hà Giang 310000
23 Hà Nam 400000
24 Hà Nội 100000 đến 150000
25 Hà Tĩnh 480000
26 Hải Dương 170000
27 Hải Phòng 180000
28 Hậu Giang 910000
29 Hòa Bình 350000
30 Thành phố Hồ Chí Minh 700000 đến 760000
31 Hưng Yên 160000
32 Khánh Hoà 650000
33 Kiên Giang 920000
34 Kon Tum 580000
35 Lai Châu 390000
36 Lạng Sơn 240000
37 Lào Cai 330000
38 Lâm Đồng 670000
39 Long An 850000
40 Nam Định 420000
41 Nghệ An 460000 đến 470000
42 Ninh Bình 430000
43 Ninh Thuận 660000
44 Phú Thọ 290000
45 Phú Yên 620000
46 Quảng Bình 510000
47 Quảng Nam 560000
48 Quảng Ngãi 570000
49 Quảng Ninh 200000
50 Quảng Trị 520000
51 Sóc Trăng 950000
52 Sơn La 360000
53 Tây Ninh 840000
54 Thái Bình 410000
55 Thái Nguyên 250000
56 Thanh Hoá 440000 đến 450000
57 Thừa Thiên-Huế 530000
58 Tiền Giang 860000
59 Trà Vinh 940000
60 Tuyên Quang 300000
61 Vĩnh Long 890000
62 Vĩnh Phúc 280000
63 Yên Bái 320000

Nguồn:

Bài viết này hữu ích như thế nào?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá nó!

Đánh giá trung bình 0 / 5. Số phiếu bầu: 0

Không có phiếu bầu nào cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài viết này.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

GỌI NGAY